trống trải

  1. t. 1. Không che chở : Nhà ở nơi trống trải. 2. Nói tình cảm bị tổn thương khi mới mất một người cột trụ trong gia đình : Từ ngày thầy cháu mất đi, nhà trở nên trống trải.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trống trải"

trống trải
Cánh đồng trống trải trải dài dưới bầu trời xanh.